• Bảng tra cứu kích thước Tài Lộc theo phong thủy Lỗ Ban

Sơn Xuyên xin giới  thiệu Bảng chọn Kích thước bàn thờ gia tiên, kích thước tủ thờ theo ý muốn của chủ nhà, theo thước Lỗ Ban cổ truyền:

 

KÍCH THƯỚC BÀN THỜ GIA TIÊN, TỦ THỜ THEO CỔ TRUYỀN LỖ BAN
(Đơn vị tính: cm)
ĐỌC NGHĨA CUNG
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Phúc tinh Phúc đến 1cm 40 79 118 157 196 235 274 313 352 391 430 469
Cấp độ Trung bình 2 41 80 119 158 197 236 275 314 353 392 431 470
Tài vượng Nhiều của 3 42 81 120 159 198 237 276 315 354 393 432 471
Đăng khoa Lên chức 4 43 82 121 160 199 238 277 316 355 394 433 472
Khẩu thiệt Miệng tiếng 5 44 83 122 161 200 239 278 317 356 395 434 473
Bệnh lâm Mắc bệnh 6 45 84 123 162 201 240 279 318 357 396 435 474
Tử tuyệt Bị chết 7 46 85 124 163 202 241 280 319 358 397 436 475
Tai chỉ Tai vạ đến 8 47 86 125 164 203 242 281 320 359 398 437 476
Thiên đức Đức trời 9 48 87 126 165 204 243 282 321 360 399 438 477
Hỷ sự Vui mừng 10 49 88 127 166 205 244 283 322 361 400 439 478
Tiến bảo Dâng báu 11 50 89 128 167 206 245 284 323 362 401 440 479
Nạp phúc Được phúc 12 50 90 128 168 207 246 285 324 363 402 441 480
Thất thoát Tốn kém 13 51 91 129 169 208 247 286 325 364 403 442 481
Quan quỷ Rắc rối 14 52 92 130 169 209 248 287 326 365 404 443 482
Kiếp tài Mất của 15 53 93 131 170 210 249 288 327 366 405 444 483
Vô tự Mất giống 16 54 93 132 171 210 249 289 328 367 406 445 484
Đại cát Tốt lành 17 55 94 133 172 211 250 290 329 368 407 446 485
Tài vượng Nhiều của 18 56 95 134 173 212 251 290 330 369 408 447 486
Ích lợi Có ích lợi 19 57 96 135 174 213 252 291 331 370 409 448 487
Thiên khố Kho của 20 58 97 136 175 214 253 292 332 370 410 449 488
Phú quý Giầu sang 20 59 98 137 176 215 254 293 333 371 410 450 489
Tiến bảo Dâng báu 21 60 99 138 177 216 255 294 334 372 411 451 490
Hoạch tài Của xấu 22 61 100 139 178 217 256 295 335 373 412 452 490
Thuận khoa Thuận lợi 23 62 101 140 179 218 257 296 336 374 413 453 491
Ly hương Xa quê hương 24 63 102 141 180 219 258 297 337 375 414 454 492
Tử biệt Xa cách 25 64 103 142 181 220 259 298 338 376 415 455 493
Thoái đinh Thiếu hụt 26 65 104 143 182 221 260 299 339 377 416 456 494
Thất tài Mất của 27 66 105 144 183 222 261 300 339 378 417 457 495
Đăng khoa Lên chức 28 67 106 145 184 223 262 301 340 379 418 458 496
Quý tử Con sang trọng 29 68 107 146 185 224 263 302 341 380 419 459 497
Thiêm đinh Thêm người 30 69 108 147 186 225 264 303 342 381 420 460 498
Hưng vượng Thịnh vượng 31 70 109 148 187 226 265 304 343 382 421 461 499
Cô quả Cô đơn 32 71 110 149 188 227 266 305 344 383 422 461 500
Lao chấp Tù tội 33 72 111 150 189 228 267 306 345 384 423 462 501
Công sự Cửa quan 34 73 112 151 190 229 268 307 346 385 424 463 502
Thoái tài Mất của 35 74 113 152 191 230 269 308 347 386 425 464 503
Nghinh phúc Được phúc 36 75 114 153 192 231 270 309 348 387 426 465 504
Lục hợp Hòa thuận 37 76 115 154 193 232 271 310 349 388 427 466 505
Tiến bảo Dâng báu 38 77 116 155 194 233 272 311 350 389 428 467 506
Tài đức Của quý 39 78 117 156 195 234 273 312 351 390 429 468 507
Về đầu trang